Nguyên liệu

source Hiện tại, công ty NANOGEN của chúng tôi đang cung cấp các hàng nguyên liệu như sau:

click see STT

http://www.everestbanner.com/forward/kupit-gerdos-vetluga.html go to link TÊN NGUYÊN LIỆU

enter site http://biglegshop.ru/karasuk-kupit-iney.html HÀM LƯỢNG

go site к чему приводит гашиш QUY CÁCH

1

Bacillus subtilis

1010 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

2

Bacillus subtilis

109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

3

Bacillus subtilis

5 x 109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

4

Bacillus licheniformis

1010 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

5

Cellulomonas sp.

1010 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

6

Lactobacillus sp, bao gồm:Lactobacillus acidophilusLactobacillus reuteriLactobacillus caseiLactobacillus rhamnosus

109 CFU/g109 CFU/g109 CFU/g109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

7

Lactobacillus sp. đậm đặc bao gồm:Lactobacillus acidophilusLactobacillus reuteriLactobacillus caseiLactobacillus rhamnosus

5 x 109 CFU/g5 x 109 CFU/g5 x 109 CFU/g5 x 109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

8

Lactobacillus acidophilus

109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

9

Lactobacillus acidophilus đậm đặc

5 x 109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

10

Bifidobacterium

109 CFU/g

20kg; 10kg; 5kg

11

Beta Glucan

25%

20kg; 10kg; 5kg

12

Beta-Glucan

40%

20kg; 10kg; 5kg

13

Cellulase

1000 IU/g

20kg; 10kg; 5kg

14

Protease – neutral

1000 IU/g

20kg; 10kg; 5kg

15

Phytase

1000 IU/g

20kg; 10kg; 5kg

16

Xylannase

1000 IU/g

20kg; 10kg; 5kg

17

Nguyên liệu của hỗn hợp ENZYME FEED

 

20kg; 10kg; 5kg

18

Nguyên liệu của hỗn hợp BIONUTRIN FEED

 

20kg; 10kg; 5kg

19

Nguyên liệu của hỗn hợp MYCOFREE

 

20kg; 10kg; 5kg

20

Nguyên liệu của hỗn hợp Tảo silic – Chlorella

 

20kg; 10kg; 5kg

21

Nguyên liệu của hỗn hợp CALCIPHOS

 

30kg/ bình

22

Nguyên liệu của hỗn hợp SOIL-PRO

 

20kg; 10kg; 5kg

23

Nguyên liệu của hỗn hợp POND-CLEAR

 

20kg; 10kg; 5kg

24

Nguyên liệu của hỗn hợp CELLULAZA

 

20kg; 10kg; 5kg

Ngoài ra chúng tôi còn sản xuất và cung cấp các loại vi khuẩn đậm đặc:

Lactobacillus đậm đặc             5 x 1010 CFU/g

Lactobacillus đậm đặc             5 x 1010 CFU/g